Duratron™ D7040G PI

Giá 0₫



danh sách sản phẩm

Polyimide Cấp Ổ Trục

Duratron™ D7040G PI

Download Datasheet

Duratron™ D7040G PI là vật liệu Polyimide (PI) cấp ổ trục, nổi bật với khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn cao, đồng thời có hệ số ma sát thấp. Các chi tiết Duratron™ D7040G PI được sản xuất bằng phương pháp ép nén nóng vẫn duy trì hiệu suất ổn định khi có hoặc không có bôi trơn.

Với 40% graphite được bổ sung nhằm tăng khả năng chống mài mòn và giảm ma sát, Duratron™ D7040G PI là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng ổ trục, bạc lót và phớt yêu cầu khả năng làm việc ở tải trọng hoặc tốc độ cao.

Đặc tính vật liệu


Chịu nhiệt & mài mòn

Khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn vượt trội.


Hệ số ma sát thấp

Hệ số ma sát thấp, phù hợp cho các chi tiết chuyển động.


Hiệu suất bôi trơn

Có thể duy trì hiệu suất khi có hoặc không có bôi trơn.


Tải trọng & Tốc độ cao

Thích hợp cho các ứng dụng tải trọng cao và tốc độ cao.


Bổ sung 40% Graphite

Giúp tăng khả năng chống mài mòn và giảm ma sát.

Ứng dụng của Duratron™ D7040G PI

Nhờ khả năng chịu nhiệt, chống mài mòn và hệ số ma sát thấp, Duratron™ D7040G PI phù hợp với các ứng dụng yêu cầu vật liệu Polyimide có hiệu suất ma sát cao, đặc biệt như:

Ổ trục
Bạc lót
Phớt
Các chi tiết cơ khí chịu tải trọng cao
Các bộ phận làm việc ở tốc độ cao
Các chi tiết chịu ma sát và mài mòn liên tục

Duratron™ D7040G PI đặc biệt phù hợp khi ứng dụng yêu cầu vật liệu có khả năng giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ chi tiết, đồng thời hoạt động ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao.

Thông tin chi tiết & Quy cách

  • Dạng sản phẩm: Thanh tròn, Tấm
  • Màu sắc: Xám đậm
  • Khả năng cung cấp: Khả năng cung cấp sản phẩm, kích thước, dạng hình học và màu sắc có thể khác nhau tùy theo từng khu vực.

Thông số thanh tròn Duratron™ D7040G PI

Mã sản phẩm Khu vực cung cấp Đường kính (mm) Chiều dài (mm) Loại hàng Khối lượng (kg)
012751280001 EMEA 10 300 Đặt sản xuất 0,03
012751280011 EMEA 15 960 Đặt sản xuất 0,25
012751280002 EMEA 15 300 Đặt sản xuất 0,07
012751280012 EMEA 20 960 Đặt sản xuất 0,44
012751280003 EMEA 20 300 Đặt sản xuất 0,13
012751280004 EMEA 23 300 Đặt sản xuất 0,18
012751280013 EMEA 25 960 Đặt sản xuất 0,69
012751280005 EMEA 30 300 Đặt sản xuất 0,31
012751280014 EMEA 30 960 Đặt sản xuất 0,99
012751280006 EMEA 32 300 Đặt sản xuất 0,35
012751280015 EMEA 32 960 Đặt sản xuất 1,13
012751280016 EMEA 36 960 Đặt sản xuất 1,43
012751280007 EMEA 36 300 Đặt sản xuất 0,45
012751280017 EMEA 40 960 Đặt sản xuất 1,76
012751280008 EMEA 40 300 Đặt sản xuất 0,55
012751280009 EMEA 50 300 Đặt sản xuất 0,86
012751280018 EMEA 50 960 Đặt sản xuất 2,75
012751280010 EMEA 60 300 Đặt sản xuất 1,24
Lưu ý về bảng thông số: Dữ liệu bạn cung cấp chỉ có bảng kích thước cho dạng thanh tròn (Rod). Vì vậy, không nên tự tạo bảng kích thước cho dạng tấm (Plate) nếu chưa có dữ liệu chính thức.
Đặc điểm nổi bật chưa được kích hoạt
Chức năng đánh giá chưa được kích hoạt
Sản phẩm

Sản phẩm

Liên quan

Sản phẩm
Duratron™ DU7040G PI

Duratron™ DU7040G PI

Liên hệ

Chi tiết
Ketron™ 1000 PEEK

Ketron™ 1000 PEEK

Liên hệ

Chi tiết
Duratron™ DU7000 PI

Duratron™ DU7000 PI

Liên hệ

Chi tiết
Duratron™ DFU7040G PI

Duratron™ DFU7040G PI

Liên hệ

Chi tiết
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
0903216001