Vít đầu côn chìm chữ thập

Giá 0₫



danh sách sản phẩm

 

👉 Tải catalogue

 

Vít đầu côn chìm chữ thập được sản xuất từ nhựa kỹ thuật Polycarbonate, có thiết kế đầu côn chìm giúp bề mặt lắp ráp phẳng sau khi siết chặt. Sản phẩm có khả năng cách điện, không bị gỉ sét, trọng lượng nhẹ và nhiệt độ sử dụng liên tục lên đến 115°C.

 

Với đặc tính của vật liệu Polycarbonate, sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu liên kết phi kim loại, hạn chế ăn mòn điện hóa và đảm bảo khả năng cách điện trong quá trình vận hành. 

 

Thông tin cơ bản

Thuộc tính Giá trị
Mã sản phẩm PC/FHM-L
Vật liệu Polycarbonate
Màu sắc Trong suốt, Đen
Nhiệt độ sử dụng liên tục 115°C
Cấp chống cháy UL94 V-2
Kiểu đầu vít Đầu côn chìm
Loại rãnh Chữ thập
Kích thước ren M2 ~ M8


Đặc điểm nổi bật

✅ Cách điện tốt

Polycarbonate là vật liệu không dẫn điện, phù hợp với các cụm lắp ráp yêu cầu sử dụng linh kiện phi kim loại.

✅ Không bị gỉ sét

Không xảy ra hiện tượng oxy hóa như các loại vít kim loại thông thường.

✅ Trọng lượng nhẹ

Khối lượng thấp hơn đáng kể so với vít thép hoặc inox cùng kích thước.

✅ Chịu nhiệt liên tục đến 115°C

Sản phẩm có thể làm việc liên tục ở nhiệt độ lên đến 115°C theo thông số công bố của nhà sản xuất.

✅ Đạt cấp chống cháy UL94 V-2

Phiên bản màu trong suốt đạt cấp chống cháy UL94 V-2. Phiên bản màu đen đạt mức tương đương UL94 V-2.

✅ Thiết kế đầu côn chìm

Đầu vít dạng côn chìm giúp bề mặt sau khi lắp đặt phẳng hơn, tăng tính thẩm mỹ và hạn chế vướng mắc trong quá trình sử dụng.

 

Kích thước và quy cách đóng gói

 

M M2 M2.5 M2.6 M3 M4 M5 M6 M8
Bước ren (mm) 0.40 0.45 0.45 0.50 0.70 0.80 1.00 1.25
Đường kính đầu D (mm) 4 5 5.2 6 8 10 12 16
L (mm)







4 1000 1000 1000 1000
5 1000 1000 1000 1000
6 1000 1000 1000 1000 1000
8 1000 1000 1000 1000 1000 1000
10 1000 1000 1000 1000 1000 1000 500 250
12 1000 1000 1000 1000 1000 500 250
14 1000
15 1000 1000 500 500 250
16 1000 1000
18 1000 1000
20 1000 1000 500 250 200
25 1000 500 500 250 200
30 250 100
35 200


Ghi chú

  • ✅ D là đường kính đầu vít.

  • ✅ L là chiều dài thân vít.

  • ✅ Các giá trị trong bảng thể hiện số lượng đóng gói tiêu chuẩn.

  • ✅ Dấu "—" thể hiện kích thước không được cung cấp.

Đặc tính cơ học

Kích thước Mô-men xoắn phá hủy (N·m) Lực kéo đứt (N)
M2 0.055 107
M2.5 0.130 176
M2.6 0.120 196
M3 0.180 266
M4 0.390 481
M5 0.800 797
M6 1.200 1136
M8 3.200 2088

Nhà sản xuất khuyến nghị sử dụng mô-men siết thực tế khoảng 50% giá trị mô-men xoắn phá hủy để đảm bảo độ bền và tuổi thọ sản phẩm.

 

Lưu ý khi sử dụng

  • 🔹 Nên sử dụng tua vít lực hoặc cờ lê lực để kiểm soát lực siết.

  • 🔹 Các giá trị trong bảng là giá trị tham khảo và không phải giá trị bảo đảm.

  • 🔹 Khả năng chịu nhiệt và khả năng kháng hóa chất thay đổi tùy theo điều kiện sử dụng thực tế.

  • 🔹 Nên kiểm tra trong điều kiện sử dụng thực tế trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt.

  • 🔹 Có thể xuất hiện các chấm đen nhỏ trên bề mặt sản phẩm.

  • 🔹 Phần dư tại cổng phun trên đầu vít có thể nhỏ hơn hoặc bằng 5% chiều dài sản phẩm.

  • 🔹 Hiện tượng đổi màu có thể xảy ra tùy theo lô sản xuất hoặc điều kiện sử dụng.

  • 🔹 Kích thước, hình dạng và nguyên liệu sản xuất có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

 

Liên hệ tư vấn và báo giá

Hamakyu là đơn vị cung cấp vật liệu nhựa kỹ thuật, vật liệu composite, carbon fiber, vít nhựa kỹ thuật, bu lông nhựa, đai ốc nhựa và nhiều giải pháp vật liệu công nghiệp chất lượng cao.

Nếu cần tư vấn lựa chọn vật liệu hoặc nhận báo giá sản phẩm, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH HAMAKYU

Địa chỉ: Số 33, Lô 2, Đền Lừ 1, Phường Tương Mai, Hà Nội

Hotline: 0903 216 001

Điện thoại: 024 3862 6801

Email: info@hamakyu.com

Hamakyu luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận hành thực tế.

Đặc điểm nổi bật chưa được kích hoạt
Chức năng đánh giá chưa được kích hoạt
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
0903216001