danh sách sản phẩm
Nhiệt độ sử dụng liên tục: 260°C/500°F
Khả năng chống cháy: UL94 V-0

Mã sản phẩm
PEEK GF30/MPH®-L

※ Hình dạng loại 1 - Cỡ đầu vặn #0
| M | M1.2 | M1.4 | M1.6 |
|---|---|---|---|
| Bước ren | 0.25 | 0.3 | 0.35 |
| DxH | 1.8x0.5 | 2x0.5 | 2.3x0.5 |
| 1.5 | 100 | — | — |
| 1.8 | 100 | — | — |
| 2 | 100 | 100 | 100 |
| 2.5 | 100 | 100 | 100 |
| 3 | 100 | 100 | 100 |
| 3.5 | 100 | 100 | 100 |
| 4 | 100 | 100 | 100 |
| 6 | — | 100 | 100 |
▶ Mô-men xoắn phá hủy (Torsional rupture torque)
| Đơn vị | M1.2 | M1.4 | M1.6 |
|---|---|---|---|
| N · m | 0.025 | 0.026 | 0.033 |
▶ Lực kéo phá hủy (Tensile rupture force)
| Đơn vị | M1.2 | M1.4 | M1.6 |
|---|---|---|---|
| N | 81 | 69 | 83 |
- Các giá trị trong bảng chỉ mang tính chất tham khảo và không phải là giá trị được bảo hành/cam kết cố định.
- Vui lòng sử dụng tuốc novit chỉnh lực hoặc cờ-lê lực để siết. Lực siết khuyến nghị bằng 50% mô-men xoắn phá hủy.
- Vì khả năng kháng nhiệt và kháng hóa chất thay đổi tùy theo điều kiện sử dụng thực tế, vui lòng kiểm tra thử nghiệm trước khi dùng.
- Hiện tượng đổi màu có thể xảy ra tùy thuộc vào lô sản xuất và các điều kiện môi trường khác nhau.
- Kích thước, hình dạng và nhà sản xuất nguyên liệu thô có thể thay đổi mà không cần báo trước.
Đặc điểm nổi bật chưa được kích hoạt
Chức năng đánh giá chưa được kích hoạt