Ketron™ LSG CA30 PEEK

Giá 0₫



danh sách sản phẩm

Nhựa PEEK Gia Cường 30% Sợi Carbon (Life Science Grade)

Ketron™ LSG CA30 PEEK

Download Datasheet

Ketron™ LSG CA30 PEEK là vật liệu PEEK cấp độ khoa học sự sống, được sản xuất từ nhựa PEEK gia cường 30% sợi carbon và đã được đánh giá trước về khả năng tương thích sinh học. Vật liệu dạng bán thành phẩm cũng được đánh giá về khả năng tương thích sinh học đối với thời gian tiếp xúc với cơ thể và mô người lên đến 24 giờ, theo USP VI và ISO 10993.

Ketron™ LSG CA30 PEEK có độ cứng vững, độ bền cơ học và độ ổn định kích thước cao, đồng thời có khả năng chống mài mòn và chống biến dạng do từ biến tốt. Các chi tiết làm từ vật liệu này có thể được tiệt trùng bằng hơi nước (nồi hấp), nhiệt khô, EtO (ethylene oxide), plasma, bức xạ gamma và tia X.

Đặc tính nổi bật


Tương thích sinh học

Đánh giá thời gian tiếp xúc cơ thể hoặc mô người lên đến 24 giờ theo USP VI và ISO 10993.


Gia cường 30% Sợi Carbon

Mang lại độ cứng vững, độ bền cơ học, độ ổn định kích thước cao cùng khả năng chống mài mòn, chống từ biến tốt.


Khả năng tiệt trùng

Chịu tiệt trùng tốt bằng hơi nước, nhiệt khô, EtO, plasma, bức xạ gamma và tia X.


Chịu nhiệt & Kháng hóa chất

Khả năng chịu nhiệt độ cao và kháng hóa chất rất tốt trong môi trường y tế khắc nghiệt.

Tiêu chuẩn và Đánh giá tương thích sinh học

  • ISO 10993-5 và USP <87>: Đánh giá độc tính tế bào.
  • ISO 10993-10: Đánh giá khả năng gây mẫn cảm.
  • ISO 10993-10 và USP <88>: Đánh giá phản ứng trong da.
  • ISO 10993-11 và USP <88>: Đánh giá độc tính toàn thân cấp tính.
  • USP <88>: Thử nghiệm cấy ghép.
  • ISO 10993-4: Đánh giá khả năng tương thích với máu người.
  • USP <661>: Thử nghiệm lý hóa.
  • USP Class VI: Kết luận dựa trên ba thử nghiệm ISO 10993 và USP <88> nêu trên.

* Lưu ý: Một số biến thể màu có thể có các phê duyệt khác nhau. Vui lòng tham khảo tài liệu sản phẩm chi tiết.

Ứng dụng tiêu biểu

Thiết bị định vị khi đóng đinh
Tay cầm phẫu thuật (Handles)
Bộ chuyển đổi (Adapters)
Vòng đệm kỹ thuật (Gaskets)

Thông số kích thước Ketron™ LSG CA30 PEEK (Tấm - Sheets)

Mã sản phẩm Khu vực Màu sắc Độ dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm) Dung sai độ dày Dung sai chiều rộng Dung sai chiều dài Trạng thái hàng Khối lượng (kg)
01167111088 EMEA - 22 625 3000 +0.3 +1.5 +5 đến +250 / +3% Có sẵn 63.45
01167113086 EMEA - 22 625 1000 - - - Có sẵn 21.15
01167113088 EMEA - 22 625 3000 - - - Có sẵn 63.45
01167111086 EMEA - 22 625 1000 +0.3 +1.5 +5 đến +250 / +3% Có sẵn 21.15
01167111001 EMEA - 30 625 1000 +0.5 +2.5 +5 đến +250 / +3% Sản xuất theo đơn 29.15
01167113103 EMEA - 30 625 3000 - - - Sản xuất theo đơn 87.45
01167113101 EMEA - 30 625 1000 - - - Sản xuất theo đơn 29.15
01167111103 EMEA - 30 625 3000 +0.5 +2.5 +5 đến +250 / +3% Sản xuất theo đơn 87.45
01167111113 EMEA - 35 625 3000 +0.5 +2.5 +5 đến +250 / +3% Có sẵn 101.25
01167113111 EMEA - 35 625 1000 - - - Có sẵn 33.75
01167113113 EMEA - 35 625 3000 - - - Có sẵn 101.25
01167111111 EMEA, NA - 35 625 1000 +0.5 +2.5 +5 đến +250 / +3% Có sẵn 33.75
011671181005 NA - 36 366 25 - - - Sản xuất theo đơn 1.35
01167111121 EMEA - 40 625 1000 +0.5 +2.5 +5 đến +250 / +3% Sản xuất theo đơn 38.30
01167111122 EMEA - 40 625 2000 +0.5 +2.5 +5 đến +250 / +3% Sản xuất theo đơn 76.60
01167111123 EMEA - 40 625 3000 +0.5 +2.5 +5 đến +250 / +3% Sản xuất theo đơn 114.90
01167113121 EMEA - 40 625 1000 - - - Sản xuất theo đơn 38.30
01167113123 EMEA - 40 625 3000 - - - Sản xuất theo đơn 114.90
01167113151 EMEA - 55 625 1000 - - - Sản xuất theo đơn 52.60
01167111151 EMEA - 55 625 1000 +0.5 +3.5 +5 đến +250 / +3% Sản xuất theo đơn 52.60
01167113153 EMEA - 55 625 3000 - - - Sản xuất theo đơn 157.80
01167111153 EMEA - 55 625 3000 +0.5 +3.5 +5 đến +250 / +3% Sản xuất theo đơn 157.80

Thông số kích thước Ketron™ LSG CA30 PEEK (Thanh tròn - Rods)

Mã sản phẩm Khu vực Màu sắc Đường kính ngoài (mm) Chiều dài (mm) Dung sai đường kính Dung sai chiều dài Trạng thái hàng Khối lượng (kg)
01167123028 EMEA - 8 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.24
01167121026 EMEA - 8 1000 +0.1 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.08
01167121028 EMEA - 8 3000 +0.1 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.24
01167123026 EMEA - 8 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.08
01167121033 EMEA - 9 3000 +0.1 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.29
01167123033 EMEA - 9 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.30
01167123031 EMEA - 9 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.10
01167121031 EMEA - 9 1000 +0.1 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.10
01167123036 EMEA - 10 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.12
01167123038 EMEA - 10 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.37
01167121036 EMEA, NA - 10 1000 +0.1 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.12
01167121038 EMEA - 10 3000 +0.1 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.36
01167123041 EMEA - 11 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.15
01167121041 EMEA - 11 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.15
01167123043 EMEA - 11 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.46
01167121043 EMEA - 11 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.46
01167123046 EMEA - 12 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.18
01167121046 EMEA - 12 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.18
01167121048 EMEA, NA - 12 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.54
01167123048 EMEA - 12 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.54
01167121053 EMEA - 14 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.73
01167121051 EMEA - 14 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.24
01167123053 EMEA - 14 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.73
01167123051 EMEA - 14 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.24
01167121058 EMEA - 15 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.83
01167123056 EMEA - 15 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.28
01167121056 EMEA - 15 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.28
01167123058 EMEA - 15 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.83
01167121063 EMEA - 16 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.94
01167123061 EMEA - 16 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.31
01167121061 EMEA - 16 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.31
01167123063 EMEA - 16 3000 - - Sản xuất theo đơn 0.94
01167121068 EMEA - 18 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.17
01167123068 EMEA - 18 3000 - - Sản xuất theo đơn 1.18
01167123066 EMEA - 18 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.39
01167121066 EMEA - 18 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.39
01167121071 EMEA, NA - 20 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.48
01167121073 EMEA - 20 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.44
01167123071 EMEA - 20 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.48
01167123073 EMEA - 20 3000 - - Sản xuất theo đơn 1.44
01167121076 EMEA - 22 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.59
01167123078 EMEA - 22 3000 - - Sản xuất theo đơn 1.76
01167123076 EMEA - 22 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.59
01167121078 EMEA - 22 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.76
01167121083 EMEA, NA - 25 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 2.25
01167123083 EMEA - 25 3000 - - Sản xuất theo đơn 2.25
01167121081 EMEA, NA - 25 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.75
01167123081 EMEA - 25 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.75
01167121086 EMEA - 28 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 0.94
01167121088 EMEA - 28 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 2.81
01167123086 EMEA - 28 1000 - - Sản xuất theo đơn 0.94
01167123088 EMEA - 28 3000 - - Sản xuất theo đơn 2.81
01167120001 NA Tự nhiên 29.97 1000 - - Sản xuất theo đơn 10.00
01167121093 EMEA - 30 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 3.21
01167121091 EMEA, NA - 30 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.07
01167123091 EMEA - 30 1000 - - Sản xuất theo đơn 1.07
01167123093 EMEA - 30 3000 - - Sản xuất theo đơn 3.21
01167123096 EMEA - 32 1000 - - Sản xuất theo đơn 1.21
01167121096 EMEA - 32 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.21
01167121098 EMEA - 32 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 3.63
01167123098 EMEA - 32 3000 - - Sản xuất theo đơn 3.63
01167121101 EMEA - 35 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.46
01167123103 EMEA - 35 3000 - - Sản xuất theo đơn 4.38
01167121103 EMEA - 35 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 4.38
01167123101 EMEA - 35 1000 - - Sản xuất theo đơn 1.46
01167121106 EMEA - 36 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.55
01167123108 EMEA - 36 3000 - - Sản xuất theo đơn 4.65
01167121108 EMEA - 36 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 4.65
01167123106 EMEA - 36 1000 - - Sản xuất theo đơn 1.55
01167121113 EMEA - 40 3000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 5.70
01167121111 EMEA, NA - 40 1000 +0.2 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 1.90
01167123111 EMEA - 40 1000 - - Sản xuất theo đơn 1.90
01167123113 EMEA - 40 3000 - - Sản xuất theo đơn 5.70
01167121118 EMEA - 45 3000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 7.26
01167123118 EMEA - 45 3000 - - Sản xuất theo đơn 7.26
01167123116 EMEA - 45 1000 - - Sản xuất theo đơn 2.42
01167121116 EMEA - 45 1000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 2.42
01167121123 EMEA - 50 3000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 8.91
01167123123 EMEA - 50 3000 - - Sản xuất theo đơn 8.91
01167121121 EMEA - 50 1000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 2.97
01167123121 EMEA - 50 1000 - - Sản xuất theo đơn 2.97
01167121128 EMEA - 56 3000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 11.10
01167123128 EMEA - 56 3000 - - Sản xuất theo đơn 11.10
01167121126 EMEA - 56 1000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 3.70
01167123126 EMEA - 56 1000 - - Sản xuất theo đơn 3.70
01167121131 EMEA - 60 1000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 4.28
01167121133 EMEA - 60 3000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 12.84
01167123131 EMEA - 60 1000 - - Sản xuất theo đơn 4.28
01167123133 EMEA - 60 3000 - - Sản xuất theo đơn 12.84
01167123136 EMEA - 65 1000 - - Sản xuất theo đơn 5.00
01167121136 EMEA - 65 1000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 5.00
01167121138 EMEA - 65 3000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 15.00
01167123138 EMEA - 65 3000 - - Sản xuất theo đơn 15.00
01167121141 EMEA - 70 1000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 5.78
01167121143 EMEA - 70 3000 +0.3 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 17.34
01167123143 EMEA - 70 3000 - - Sản xuất theo đơn 17.34
01167123141 EMEA - 70 1000 - - Sản xuất theo đơn 5.78
01167121146 EMEA - 75 1000 +0.4 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 6.67
01167123146 EMEA - 75 1000 - - Sản xuất theo đơn 6.67
01167121148 EMEA - 75 3000 +0.4 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 20.01
01167123148 EMEA - 75 3000 - - Sản xuất theo đơn 20.01
01167121151 EMEA - 80 1000 +0.4 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 7.57
01167121153 EMEA - 80 3000 +0.4 0 đến +3% Sản xuất theo đơn 22.71
01167123153 EMEA - 80 3000 - - Sản xuất theo đơn 22.71
01167123151 EMEA - 80 1000 - - Sản xuất theo đơn 7.50

Phạm vi sử dụng & Lưu ý quan trọng

  • Ketron™ LSG CA30 PEEK chỉ được sử dụng cho các ứng dụng có thời gian tiếp xúc với mô cơ thể người dưới 24 giờ.
  • Vật liệu LSG không được thiết kế để sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế được cấy ghép vĩnh viễn vào cơ thể, cũng như không dành cho các thiết bị y tế có chức năng duy trì sự sống.
Đặc điểm nổi bật chưa được kích hoạt
Chức năng đánh giá chưa được kích hoạt
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
Công ty TNHH Hamakyu brand
0903216001