danh sách sản phẩm
Ketron™ TX FG PEEK
Ketron™ TX FG PEEK (Food Grade) là vật liệu polyether-ether-ketone (PEEK) cấp thực phẩm, có chất bôi trơn bên trong, đáp ứng EU 10/2011 và FDA. Vật liệu này mang lại khả năng chống mài mòn và đặc tính ma sát được cải thiện so với PEEK nguyên sinh.
Ketron™ TX FG PEEK thường được sử dụng trong ngành chế biến thực phẩm, đồ uống và dược phẩm, đặc biệt đối với các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ làm việc cao, dung sai chính xác hoặc cần giảm nhiệt sinh ra do ma sát. Các chi tiết làm từ Ketron™ TX FG PEEK có thể kéo dài tuổi thọ nhờ giảm hệ số ma sát so với PEEK tiêu chuẩn.
Đặc tính vật liệu
Chất bôi trơn bên trong
Có chất bôi trơn bên trong. Giúp giảm nhiệt sinh ra do ma sát.
Độ bền & Kháng hóa chất
Khả năng kháng hóa chất và độ bền mỏi cao. Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu dung sai chính xác.
Tiêu chuẩn thực phẩm
Đáp ứng tiêu chuẩn EU 10/2011 và FDA. An toàn tuyệt đối cho thực phẩm và dược phẩm.
Nhiệt độ & Tuổi thọ
Chịu được nhiệt độ làm việc khắc nghiệt. Có khả năng kéo dài tuổi thọ và thời gian sử dụng của chi tiết. Thích hợp cho ứng dụng ổ trục trong khoảng 100–200°C (212–392°F).
Thông tin quy cách sản phẩm
- Dạng sản phẩm: Thanh tròn, Tấm
- Màu sắc: Xanh dương
- Tiêu chuẩn tiếp xúc: USA FDA 21 CFR § 177.xxxx, EU 10/2011
Kích thước tấm Ketron™ TX FG PEEK
| Mã sản phẩm | Khu vực cung cấp | Màu | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Dung sai độ dày (mm) | Dung sai chiều rộng (mm) | Dung sai chiều dài | Loại hàng | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01191111011 | EMEA | Xanh dương | 6 | 615 | 1000 | +0.2/+0.7 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 5.85 |
| 01191111013 | EMEA | Xanh dương | 6 | 615 | 3000 | +0.2/+0.7 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 17.55 |
| 01191111023 | EMEA | Xanh dương | 8 | 615 | 3000 | +0.2/+0.9 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 23.25 |
| 01191111021 | EMEA | Xanh dương | 8 | 615 | 1000 | +0.2/+0.9 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 7.75 |
| 01191111031 | EMEA | Xanh dương | 10 | 615 | 1000 | +0.2/+0.9 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 9.52 |
| 01191111033 | EMEA | Xanh dương | 10 | 615 | 3000 | +0.2/+0.9 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 28.56 |
| 01191111041 | EMEA | Xanh dương | 12 | 615 | 1000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 11.70 |
| 01191111043 | EMEA | Xanh dương | 12 | 615 | 3000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 35.10 |
| 01191111053 | EMEA | Xanh dương | 15 | 615 | 3000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 43.05 |
| 01191111051 | EMEA | Xanh dương | 15 | 615 | 1000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 14.35 |
| 01191111061 | EMEA, NA | Xanh dương | 16 | 615 | 1000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 15.25 |
| 01191111063 | EMEA | Xanh dương | 16 | 615 | 3000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 45.75 |
| 01191111083 | EMEA | Xanh dương | 20 | 615 | 3000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 56.40 |
| 01191111082 | EMEA | Xanh dương | 20 | 615 | 2000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 37.60 |
| 01191111081 | EMEA | Xanh dương | 20 | 615 | 1000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 18.80 |
| 01191111091 | EMEA | Xanh dương | 25 | 615 | 1000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 23.25 |
| 01191111092 | EMEA | Xanh dương | 25 | 615 | 2000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 46.50 |
| 01191111093 | EMEA | Xanh dương | 25 | 615 | 3000 | +0.3/+1.5 | +5/+25 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 69.75 |
| 01191111103 | EMEA | Xanh dương | 30 | 615 | 3000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 85.20 |
| 01191111101 | EMEA | Xanh dương | 30 | 615 | 1000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 28.40 |
| 01191111113 | EMEA | Xanh dương | 35 | 615 | 3000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 98.55 |
| 01191111111 | EMEA | Xanh dương | 35 | 615 | 1000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 32.85 |
| 01191111123 | EMEA | Xanh dương | 40 | 615 | 3000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 111.90 |
| 01191111121 | EMEA | Xanh dương | 40 | 615 | 1000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 37.30 |
| 01191111133 | EMEA | Xanh dương | 45 | 615 | 3000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 125.25 |
| 01191111131 | EMEA | Xanh dương | 45 | 615 | 1000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 41.75 |
| 01191111143 | EMEA | Xanh dương | 50 | 615 | 3000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 138.60 |
| 01191111141 | EMEA | Xanh dương | 50 | 615 | 1000 | +0.5/+2.5 | +5/+25 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 46.20 |
| 01191111163 | EMEA | Xanh dương | 60 | 615 | 3000 | — | — | — | Sản xuất theo đơn | 166.95 |
Kích thước thanh tròn Ketron™ TX FG PEEK
| Mã sản phẩm | Khu vực cung cấp | Màu | Đường kính ngoài (mm) | Chiều dài (mm) | Dung sai đường kính ngoài | Dung sai chiều dài | Loại hàng | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01191121018 | EMEA | Xanh dương | 6 | 3000 | +0.1/+0.4 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.13 |
| 01191121016 | EMEA | Xanh dương | 6 | 1000 | +0.1/+0.4 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.04 |
| 01191121026 | EMEA | Xanh dương | 8 | 1000 | +0.1/+0.5 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.08 |
| 01191121028 | EMEA | Xanh dương | 8 | 3000 | +0.1/+0.5 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.23 |
| 01191121036 | EMEA | Xanh dương | 10 | 1000 | +0.1/+0.5 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.12 |
| 01191121038 | EMEA | Xanh dương | 10 | 3000 | +0.1/+0.5 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.35 |
| 01191121048 | EMEA | Xanh dương | 12 | 3000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.53 |
| 01191121046 | EMEA | Xanh dương | 12 | 1000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.18 |
| 01191121058 | EMEA | Xanh dương | 15 | 3000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.80 |
| 01191121056 | EMEA | Xanh dương | 15 | 1000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.27 |
| 01191121061 | EMEA | Xanh dương | 16 | 1000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.30 |
| 01191121063 | EMEA | Xanh dương | 16 | 3000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.91 |
| 01191121066 | EMEA | Xanh dương | 18 | 1000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.38 |
| 01191121068 | EMEA | Xanh dương | 18 | 3000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 1.14 |
| 01191121073 | EMEA | Xanh dương | 20 | 3000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 1.40 |
| 01191121071 | EMEA | Xanh dương | 20 | 1000 | +0.2/+0.9 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.47 |
| 01191121078 | EMEA | Xanh dương | 22 | 3000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 1.71 |
| 01191121076 | EMEA | Xanh dương | 22 | 1000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.57 |
| 01191121083 | EMEA, NA | Xanh dương | 25 | 3000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 2.19 |
| 01191121081 | EMEA, NA | Xanh dương | 25 | 1000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 0.73 |
| 01191121086 | EMEA | Xanh dương | 28 | 1000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 0.92 |
| 01191121088 | EMEA | Xanh dương | 28 | 3000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 2.75 |
| 01191121093 | EMEA | Xanh dương | 30 | 3000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 3.12 |
| 01191121091 | EMEA, NA | Xanh dương | 30 | 1000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 1.04 |
| 01191121098 | EMEA | Xanh dương | 32 | 3000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 3.54 |
| 01191121096 | EMEA | Xanh dương | 32 | 1000 | +0.2/+1.2 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 1.18 |
| 01191121106 | EMEA | Xanh dương | 36 | 1000 | +0.2/+1.60 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 1.51 |
| 01191121108 | EMEA | Xanh dương | 36 | 3000 | +0.2/+1.60 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 4.53 |
| 01191121113 | EMEA, NA | Xanh dương | 40 | 3000 | +0.2/+1.60 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 5.55 |
| 01191121111 | EMEA, NA | Xanh dương | 40 | 1000 | +0.2/+1.60 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 1.85 |
| 01191121116 | EMEA, NA | Xanh dương | 45 | 1000 | +0.3/+20 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 2.36 |
| 01191121118 | EMEA, NA | Xanh dương | 45 | 3000 | +0.3/+20 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 7.08 |
| 01191121121 | EMEA, NA | Xanh dương | 50 | 1000 | +0.3/+20 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 2.90 |
| 01191121123 | EMEA, NA | Xanh dương | 50 | 3000 | +0.3/+20 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 8.70 |
| 01191121128 | EMEA | Xanh dương | 56 | 3000 | +0.3/+20 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 10.86 |
| 01191121126 | EMEA | Xanh dương | 56 | 1000 | +0.3/+20 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 3.62 |
| 01191121131 | EMEA | Xanh dương | 60 | 1000 | +0.3/+2.50 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 4.18 |
| 01191121133 | EMEA | Xanh dương | 60 | 3000 | +0.3/+2.50 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 12.54 |
| 01191121136 | EMEA | Xanh dương | 65 | 1000 | +0.3/+2.50 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 4.89 |
| 01191121138 | EMEA, NA | Xanh dương | 65 | 3000 | +0.3/+2.50 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 14.67 |
| 01191121143 | EMEA | Xanh dương | 70 | 3000 | +0.3/+2.50 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 16.95 |
| 01191121141 | EMEA | Xanh dương | 70 | 1000 | +0.3/+2.50 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 5.65 |
| 01191127002 | NA | — | 80 | 304 | — | — | — | 2.25 |
| 01191121153 | EMEA, NA | Xanh dương | 80 | 3000 | +0.4/+30 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 22.20 |
| 01191121152 | EMEA | Xanh dương | 80 | 2000 | — | — | Sản xuất theo đơn | 14.80 |
| 01191121151 | EMEA, NA | Xanh dương | 80 | 1000 | +0.4/+30 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 7.40 |
| 01191121161 | EMEA | Xanh dương | 90 | 1000 | +0.5/+3.40 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 9.37 |
| 01191121163 | EMEA | Xanh dương | 90 | 3000 | +0.5/+3.40 | 0/+3% | Sản xuất theo đơn | 28.11 |
| 01191121173 | EMEA, NA | Xanh dương | 100 | 3000 | +0.6/+3.80 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 34.65 |
| 01191121171 | EMEA, NA | Xanh dương | 100 | 1000 | +0.6/+3.80 | 0/+3% | Hàng có sẵn | 11.55 |