danh sách sản phẩm
- Nhựa kỹ thuật
-
Xích tải công nghiệp
-
Xích con lăn tiêu chuẩn ANSI
-
Xích con lăn tiêu chuẩn BS
-
Xích con lăn tiêu chuẩn ANSI/ JIS kèm bộ gá.
-
Xích bước kép
-
Xích bước kép có bộ gá
-
Xích bước kép tự bôi trơn
-
Xích con lăn xử lý bề mặt
-
Xích con lăn Inox 304
-
Xích truyền động tải trọng nặng
-
Xích con lăn loại H
-
Xích con lăn tự bôi trơn
-
Xích con lăn bước kép không rỉ
-
Xích con lăn chốt rỗng
-
Xích con lăn tiêu chuẩn ANSI
- Giải pháp Carbon
-
Vít nhựa
- Polycarbonate
- Polyphenylene sulfide
-
PEEK Polyether ether ketone
- Vít Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập Hệ Inch
- Vít Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập Siêu Nhỏ
- Vít Đầu Tròn Rãnh Dẹp Hệ Inch
- Vít Hệ Inch Sợi Thủy Tinh Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập
- Vít PEEK Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập
- Vít PEEK Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập Hệ Inch
- Vít PEEK GF30 Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập
- Vít Siêu Nhỏ Micro Screw Type 1
- Vít Siêu Nhỏ Micro Screw Type 3
- Vít Vi Mô PEEK CHEMIS Loại 1
- Vít Vi Mô PEEK CHEMIS Loại 3
- Vít Vi Mô PEEK Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập
- Vít Vi Mô PEEK GF30 Đầu Tròn Rãnh Chữ Thập
-
Tấm Polycarbonate
-
Solid Polycarbonate Sheets
-
Multiwall Polycarbonate Sheets
-
Corrugated Polycarbonate Sheets
-
U-Lock Polycarbonate System
-
Anti-Scratch Hard Coated Polycarbonate Sheet
-
ESD Anti-Static Polycarbonate Sheet
-
Embossed Textured Polycarbonate Sheet
-
PC Film and Flame-Retardant Polycarbonate Thin Sheet
- ACRYLIC & PLASTICS
-
Solid Polycarbonate Sheets
Ketron™ SP GF30 PEEK là dòng vật liệu PEEK gia cường 30% sợi thủy tinh, có độ cứng và khả năng chống biến dạng từ từ (creep) cao hơn so với Ketron™ SP 1000 PEEK, đồng thời có độ ổn định kích thước tốt hơn.
Vật liệu này phù hợp với các ứng dụng kết cấu chịu tải tĩnh cao trong thời gian dài ở nhiệt độ cao.
Ketron™ SP GF30 PEEK cũng có thể sử dụng cho các chi tiết trượt, tuy nhiên cần đánh giá kỹ điều kiện làm việc trước khi sử dụng, vì sợi thủy tinh có xu hướng gây mài mòn bề mặt tiếp xúc của chi tiết đối ứng.
Đặc tính nổi bật
Gia cường 30% sợi thủy tinh
Tăng cường độ cứng vững và khả năng chịu tải trọng tĩnh cao.
Độ ổn định kích thước tốt
Hạn chế tối đa biến dạng nhiệt và chống creep vượt trội.
Kháng hóa chất tuyệt vời
Bền bỉ trong các môi trường dung môi và hóa chất khắc nghiệt.
Chịu mài mòn vượt trội
Đảm bảo độ bền dài lâu trong các ứng dụng kỹ thuật khắt khe.
Thông tin chung & Quy cách cung cấp
Hình dạng cung cấp: Ống rỗng (Tubular Bar).
Màu sắc cung cấp: Màu tự nhiên (be).
Khả năng cung cấp theo khu vực: EMEA (Khả năng cung cấp sản phẩm, kích thước/dạng hình học và màu sắc có thể khác nhau tùy theo từng khu vực).
Bảng dữ liệu sản phẩm
| Mã sản phẩm | Khu vực | Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Chiều dài (mm) | Dung sai ĐK ngoài | Dung sai ĐK trong | Dung sai chiều dài | Hình thức cung cấp | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01177130623 | EMEA | 72 | 43 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 0,64 |
| 01177130733 | EMEA | 77 | 40 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 0,89 |
| 01177130703 | EMEA | 77 | 30 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 0,89 |
| 01177130823 | EMEA | 87 | 56 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 0,88 |
| 01177130813 | EMEA | 87 | 50 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 0,90 |
| 01177130933 | EMEA | 97 | 56 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,11 |
| 01177130943 | EMEA | 97 | 64 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 0,94 |
| 01177131013 | EMEA | 106 | 64 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,26 |
| 01177131033 | EMEA | 106 | 78 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 0,91 |
| 01177131003 | EMEA | 106 | 56 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,43 |
| 01177131123 | EMEA | 112 | 78 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,21 |
| 01177131203 | EMEA | 121 | 64 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,86 |
| 01177131233 | EMEA | 121 | 88 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,22 |
| 01177131223 | EMEA | 121 | 78 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,51 |
| 01177131303 | EMEA | 126 | 65 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,30 |
| 01177131300 | EMEA | 126 | 50 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,64 |
| 01177131323 | EMEA | 126 | 88 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,55 |
| 01177131443 | EMEA | 136 | 98 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,70 |
| 01177131413 | EMEA | 136 | 78 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,19 |
| 01177131533 | EMEA | 145 | 108 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,82 |
| 01177131623 | EMEA | 155 | 108 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,18 |
| 01177131633 | EMEA | 155 | 118 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,78 |
| 01177131723 | EMEA | 165 | 108 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,75 |
| 01177131743 | EMEA | 165 | 128 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 1,92 |
| 01177131823 | EMEA | 175 | 128 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,52 |
| 01177131913 | EMEA | 184 | 118 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 3,52 |
| 01177131923 | EMEA | 184 | 128 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 3,46 |
| 01177132033 | EMEA | 194 | 147 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,83 |
| 01177132123 | EMEA | 213 | 147 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 4,20 |
| 01177132143 | EMEA, NA | 213 | 177 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 2,48 |
| 01177132133 | EMEA | 213 | 157 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 3,66 |
| 01177132333 | EMEA | 242 | 186 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 4,29 |
| 01177132343 | EMEA | 242 | 176 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 5,45 |
| 01177132463 | EMEA | 266 | 220 | 150 | ——— | ——— | ——— | Sản xuất theo đơn hàng | 3,95 |